Phép dịch "Provins" thành Tiếng Việt
Huyện, tỉnh, miền là các bản dịch hàng đầu của "Provins" thành Tiếng Việt.
Provins
-
Huyện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Provins " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
provins
ngữ pháp
-
tỉnh
nounTil slutt ble det holdt en fredskonferanse i den tyske provinsen Westfalen.
Cuối cùng, những cuộc thương thuyết về hòa bình được tổ chức tại tỉnh Westphalia thuộc Đức.
-
miền
nounI fjellområdene i provinsen Abra på den nordlige øya Luzon holder folkegruppen tinggian til.
Trên đảo Luzon ở phía bắc, miền sơn cước thuộc tỉnh Abra có người Tinggian cư trú.
-
vùng
nounRomerske embetsmenn overdrog retten til å oppkreve skatter i provinsene til dem som bød høyest.
Các công chức La Mã giao quyền thâu thuế trong vùng cho ai đấu giá cao nhất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- miền quê
- tính
Các cụm từ tương tự như "Provins" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tỉnh Napoli
-
Tỉnh của Ý
-
Tỉnh của Philippines
-
Tỉnh Thái Lan
Thêm ví dụ
Thêm