Phép dịch "Timur" thành Tiếng Việt

đông, Hướng Đông, hướng đông là các bản dịch hàng đầu của "Timur" thành Tiếng Việt.

Timur
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • đông

    adjective verb noun

    một trong các hướng chính của la bàn

    Ini menyangkut seluruh bandar di Timur.

    Chúng ta đang nói đến toàn bộ bờ biển phía đông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Timur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

timur adjective noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • Hướng Đông

    noun

    Silky dan Faith pergi ke arah timur dan dua Deputi mengikuti mereka.

    Silky và Faith cỡi ngựa đi về hướng đông và hai tên phụ tá đi theo họ.

  • hướng đông

    Silky dan Faith pergi ke arah timur dan dua Deputi mengikuti mereka.

    Silky và Faith cỡi ngựa đi về hướng đông và hai tên phụ tá đi theo họ.

  • phía đông

    noun

    Manusia sudah meramaikan kami, tapi kami mengarahkan mereka ke timur.

    Con người đang theo dõi nên chúng tôi đi về phía đông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phương đông
    • đông

Các cụm từ tương tự như "Timur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Timur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch