Phép dịch "Darah" thành Tiếng Việt

Máu, máu, huyết là các bản dịch hàng đầu của "Darah" thành Tiếng Việt.

Darah
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • Máu

    Darah adikmu berseru kepada-Ku dari tanah seperti suara yang berseru meminta keadilan.

    Máu của em con từ đất kêu thấu đến ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Darah " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

darah verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • máu

    noun

    Kalau darah kita tidak sepadan, awak akan mati.

    Nếu máu chúng ta không hợp, cậu có thể chết.

  • huyết

    noun

    Apakah yang harus kita buat jika kita ingin “bersih daripada darah semua orang”?

    Chúng ta phải làm gì để được “vô tội về huyết của mọi người”?

  • noun

Các cụm từ tương tự như "Darah" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Darah" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch