Phép dịch "zafferano" thành Tiếng Việt
cây nghệ tây, nghệ, Mòng biển nhỏ lưng đen là các bản dịch hàng đầu của "zafferano" thành Tiếng Việt.
zafferano
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Colore giallo che somiglia allo zafferano.
-
cây nghệ tây
-
nghệ
nounEssere un eroe non ha mai riempito le tasche di sale e zafferano.
1 anh hùng ko bao giờ lấp đầy bao tải của ai bằng muối và nghệ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " zafferano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Zafferano
-
Mòng biển nhỏ lưng đen
-
Saffron
spezia
Hình ảnh có "zafferano"
Các cụm từ tương tự như "zafferano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mòng biển tảo bẹ
Thêm ví dụ
Thêm