Phép dịch "volo" thành Tiếng Việt
chuyến bay, sự bay, đàn là các bản dịch hàng đầu của "volo" thành Tiếng Việt.
volo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
chuyến bay
nounCoprono il costo del volo, a quanto pare.
Rõ ràng là họ sẽ chi tiền cho chuyến bay.
-
sự bay
Che sarebbe, immaginate che questi pixel possano volare.
Đây, hãy tưởng tượng những điểm ảnh đó có thể thực sự bay lên.
-
đàn
verb nounCapo Oboe a volo Oboe.
Oboe đầu đàn gọi phi đội.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Bay
- bay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " volo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "volo"
Các cụm từ tương tự như "volo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bóng chuyền
-
Người Hà Lan bay
-
bánh đà · cầu lông · quả cầu lông
-
bay · bảy · chạy nhanh · chạy như bay · truyền nhanh
-
sự bay
-
tàu lượn siêu tốc
-
Tro bay
-
Kỷ lục tốc độ bay
Thêm ví dụ
Thêm