Phép dịch "veduta" thành Tiếng Việt

cách nhìn, cảnh, phong cảnh là các bản dịch hàng đầu của "veduta" thành Tiếng Việt.

veduta noun particle feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cách nhìn

    Questi ritratti ci fanno riconsiderare il modo in cui vediamo gli altri.

    Những chân dung này làm ta nghĩ lại về cách nhìn nhận người khác.

  • cảnh

    noun

    Potete vedere qui come la polizia sia confusa sul da farsi.

    Bạn có thể thấy rằng cảnh sát bối rối vì không biết xử lý lũ heo.

  • phong cảnh

    noun

    Benché tutto il gruppo osservi il medesimo panorama, ognuno lo vede in modo diverso dagli altri.

    Mặc dù cả nhóm nhìn cùng một phong cảnh, mỗi người thấy một cách khác nhau.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quan niệm
    • sự nhìn
    • toàn cảnh
    • cảnh vật
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " veduta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "veduta"

Các cụm từ tương tự như "veduta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "veduta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch