Phép dịch "Veda" thành Tiếng Việt
Kinh Vệ Đà là bản dịch của "Veda" thành Tiếng Việt.
Veda
-
Kinh Vệ Đà
Si ritiene che i più antichi inni dei Veda siano stati composti quasi 3.000 anni fa e tramandati oralmente.
Người ta tin rằng những thánh ca xưa nhất của Kinh Vệ Đà được sáng tác và truyền miệng gần 3.000 năm trước đây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Veda " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
veda
verb
+
Thêm bản dịch
Thêm
"veda" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho veda trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "Veda" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
百聞不如一見
-
Con thấy Chúa hạ mình thẳm sâu, nhưng uy linh của Chúa không hề giảm bớt trước mắt con.
-
chú ý · cố gắng · gặp · hiểu · nhìn · nhìn thấy · tham quan · thấy · thử xem · trông · trông thấy · xem · xem xét
-
cách nhìn · cảnh · cảnh vật · phong cảnh · quan niệm · sự nhìn · toàn cảnh
-
người mù
-
chú ý · cố gắng · gặp · hiểu · nhìn · nhìn thấy · tham quan · thấy · thử xem · trông · trông thấy · xem · xem xét
Thêm ví dụ
Thêm