Phép dịch "vedere" thành Tiếng Việt

nhìn, nhìn thấy, thấy là các bản dịch hàng đầu của "vedere" thành Tiếng Việt.

vedere verb ngữ pháp

Percepire delle immagini tramite l'occhio, senza necessariamente prestarci attenzione. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhìn

    verb

    Percepire delle immagini tramite l'occhio, senza necessariamente prestarci attenzione.

    Non riesco a vedere.

    Tôi không nhìn được.

  • nhìn thấy

    Dove Peter vedeva speranza, tu vedi disastro. Huh.

    Nơi Peter nhìn thấy hi vọng, anh thấy thảm họa.

  • thấy

    verb

    Qual è il nome dell'edificio di cui si riesce a vedere il tetto?

    Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trông
    • xem
    • chú ý
    • cố gắng
    • gặp
    • hiểu
    • tham quan
    • thử xem
    • trông thấy
    • xem xét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vedere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "vedere"

Các cụm từ tương tự như "vedere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vedere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch