Phép dịch "timbro" thành Tiếng Việt
con dấu, dấu, âm sắc là các bản dịch hàng đầu của "timbro" thành Tiếng Việt.
timbro
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
con dấu
Abbiamo effettuato i vaccini e gli esami clinici, e abbiamo ottenuto tutti i visti e i timbri necessari.
Chúng tôi có được đầy đủ các điều kiện về tiêm chủng, khám sức khỏe, thị thực và con dấu.
-
dấu
nounCosì posso fare pesi e allenarmi a mettere timbri.
Tôi có thời gian tập tành, với lại tôi có cơ hội thực hành đóng dấu.
-
âm sắc
nounRiuscite a percepire il tono e il timbro
Bạn có thể cảm thấy được âm sắc
-
Âm sắc
Riuscite a percepire il tono e il timbro
Bạn có thể cảm thấy được âm sắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " timbro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "timbro"
Các cụm từ tương tự như "timbro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dấu Thư Gửi đi của Outlook
-
dấu bưu điện
-
đóng dấu
Thêm ví dụ
Thêm