Phép dịch "tempio" thành Tiếng Việt
đền, miếu, điện là các bản dịch hàng đầu của "tempio" thành Tiếng Việt.
tempio
noun
masculine
ngữ pháp
-
đền
nounstruttura architettonica utilizzata come luogo di culto
Una donna ottiene una testimonianza delle ordinanze del tempio.
Một phụ nữ đạt được một chứng ngôn về các giáo lễ đền thờ.
-
miếu
nounPapà era molto devoto al dio del tempio scintoista locale.
Cha tôi là người sùng đạo của miếu thờ Thần Đạo địa phương.
-
điện
nounChi sono questi profanatori del tempio del Signore?
Kẻ nào dám mạo phạm điện thờ Thánh thần?
-
thiền viện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tempio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tempio"
Các cụm từ tương tự như "tempio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chùa Mahabodhi
-
Bulguksa
-
Chùa Otowasan Kiyomizu
-
thiên đàn
-
Haeinsa
-
Thiên Đàn
-
Đền thờ Apollo ở Bassae
-
Bạch Vân Quán
Thêm ví dụ
Thêm