Phép dịch "telecamera" thành Tiếng Việt

máy chụp phim, máy phim, máy quay là các bản dịch hàng đầu của "telecamera" thành Tiếng Việt.

telecamera noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • máy chụp phim

  • máy phim

  • máy quay

    noun

    Non autorizzo nessuna telecamera vicino alle mie strutture di ricerca.

    Tôi không cho phép máy quay quanh khu vực nghiên cứu.

  • máy quay phim

    noun

    Cameraman: Mi occupo di soluzioni differenti per le telecamere.

    Quay phim: Việc của tôi là tìm ra các giải pháp cho máy quay phim.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " telecamera " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "telecamera" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch