Phép dịch "suicidio" thành Tiếng Việt
tự sát, sự tự sát, sự tự tử là các bản dịch hàng đầu của "suicidio" thành Tiếng Việt.
suicidio
noun
masculine
ngữ pháp
Atto di una persona di uccidersi intenzionalmente.
-
tự sát
verbatto col quale un individuo si procura volontariamente e consapevolmente la morte
Il suo primo contatto con la signora Taylor è stato dopo un tentativo di suicidio.
Lần đầu anh liên lạc với cô Taylor sau vụ tự sát?
-
sự tự sát
E il suicidio non rientra nemmeno in questo logicamente.
Nhưng sự tự sát không thể được lý giải một cách hợp lý với việc này.
-
sự tự tử
È un suicidio geografico.
Đó là sự tự tử về mặt địa lý.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tự tử
- 自死
- 自殺
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " suicidio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "suicidio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trợ tử
Thêm ví dụ
Thêm