Phép dịch "succedere" thành Tiếng Việt

xảy ra, xảy đến, kế nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "succedere" thành Tiếng Việt.

succedere verb ngữ pháp

Accadere, avvenire, aver luogo. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • xảy ra

    verb

    Qualunque cosa succeda, noi saremo sempre amici.

    Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn.

  • xảy đến

    Cos'è successo a Tom?

    Cái gì đã xảy đến với Tom?

  • kế nghiệp

    Lì viene descritto come il profeta Eliseo succedette al profeta Elia, che era più vecchio di lui.

    Lời tường thuật miêu tả cách nhà tiên tri trẻ tuổi Ê-li-sê đã kế nghiệp nhà tiên tri Ê-li.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kế tiếp
    • kế vị
    • nối ngôi
    • tiếp theo
    • xảy tới
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " succedere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "succedere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "succedere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch