Phép dịch "succhiare" thành Tiếng Việt
bú, hút, mút là các bản dịch hàng đầu của "succhiare" thành Tiếng Việt.
succhiare
verb
ngữ pháp
Aspirare una sostanza, creando un vuoto in bocca e, come risultato, una differenza di pressione.
-
bú
verbSubito dopo si succhiano questo piccolo dadi cinese.
Ngay sau mày bú cái củ lạc Trung Quốc này.
-
hút
verbOk, senti, perche'non prendi il succhia latte e sparisci?
Này, sao cô không bế cái máy hút sữa đó phắn đi chỗ khác đi?
-
mút
verbSembri una vecchia sdentata che succhia marmellata da una ciambella.
Cô cứ như một mụ già rụng rãng đang mút thạch khỏi một que kem.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " succhiare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm