Phép dịch "statistica" thành Tiếng Việt

thống kê, Khoa học Thống kê, khoa học thống kê là các bản dịch hàng đầu của "statistica" thành Tiếng Việt.

statistica noun adjective feminine ngữ pháp

Ramo della matematica che si occupa della raccolta, l'analisi, l'interpretazione e la presentazione di masse di dati numerici.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thống kê

    noun

    Forse non hai preso dei campioni adatti alle statistiche delle mie passeggiate.

    Có lẽ anh chưa thống kê hết lý do đi dạo của tôi rồi.

  • Khoa học Thống kê

    disciplina che ha come fine lo studio quantitativo e qualitativo di un particolare fenomeno

  • khoa học thống kê

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " statistica " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "statistica" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "statistica" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch