Phép dịch "stare" thành Tiếng Việt

là, ở lại, đang là các bản dịch hàng đầu của "stare" thành Tiếng Việt.

stare verb ngữ pháp

Trovarsi in un determinato stato emotivo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • verb

    Sono sicuro che è stato solo un brutto errore.

    Tôi chắc chắn đó chỉ một tai nạn khủng khiếp.

  • ở lại

    verb

    Ma se decide di restare, si ricordi che è stata una sua decisione.

    Nhưng nếu anh chọn ở lại, xin hãy nhớ, chính anh chọn ở lại đây.

  • đang

    Si sta godendo la sua vita da studente.

    Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chờ
    • chờ đợi
    • chứa
    • có chỗ
    • dậy
    • lưu lại
    • muốn
    • phải
    • sắp
    • sắp sửa
    • trú tại
    • đi
    • đồng ý
    • khỏe
    • đợi cho
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch