Phép dịch "stagno" thành Tiếng Việt
thiếc, ao, kín nước là các bản dịch hàng đầu của "stagno" thành Tiếng Việt.
stagno
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Piccolo accumulo naturale di acqua stagnante, abitualmente fredda; esempio: un accumulo di acqua in un acquitrino o dentro una caverna. [..]
-
thiếc
nounLa Spagna è ricca di giacimenti di argento, ferro, stagno e altri metalli.
Tây Ban Nha có mỏ quặng dồi dào, nào bạc, sắt, thiếc và các kim loại khác.
-
ao
nounUna superficie naturale di fresca acqua stagnante che occupa una piccola area, solitamente più piccola di un lago e più grande di una piscina.
Hai un super giardino per giocare e uno stagno.
Cậu có cả khu vườn để dạo chơi và một cái ao nữa.
-
kín nước
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Ao
- Thiếc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stagno " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "stagno"
Các cụm từ tương tự như "stagno" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thiếc điôxít
-
hàn · mạ thiếc · tráng thiếc · tù hãm
-
tù hãm · đình trệ · đình đốn
Thêm ví dụ
Thêm