Phép dịch "spogliare" thành Tiếng Việt

cướp đoạt, kiểm, lột trần là các bản dịch hàng đầu của "spogliare" thành Tiếng Việt.

spogliare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cướp đoạt

    È solo appropriato che l’Assiria, conosciuta per la sua crudeltà, faccia l’esperienza di essere spogliata. — Isaia 37:36.

    Thật là thích đáng để A-si-ri, nổi tiếng là tàn bạo, phải nếm mùi bị cướp đoạt.—Ê-sai 37:36.

  • kiểm

    Sembra che Dunbar sarà avanti di almeno 11 o 12 punti quando finiranno lo spoglio.

    Có vẻ như Dunbar đã có thêm 11 hoặc 12 điểm sau khi kiểm phiếu.

  • lột trần

    No allo spogliare le persone.

    Nói không với việc lột trần người khác,

  • tước

    verb

    19 Geova promette di spogliare queste persone avide del loro guadagno illecito.

    19 Đức Giê-hô-va hứa sẽ tước hết những lợi lộc bất nghĩa khỏi những kẻ tham lam này.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spogliare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "spogliare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spogliare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch