Phép dịch "spegnere" thành Tiếng Việt
dập tắt, làm dịu, thanh toán là các bản dịch hàng đầu của "spegnere" thành Tiếng Việt.
spegnere
verb
ngữ pháp
-
dập tắt
Non dovrebbe permettere che la luce di speranza che portano venga spenta.
Chúng ta không nên để ánh sáng hy vọng mà họ mang đến bị dập tắt.
-
làm dịu
-
thanh toán
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trả hết
- tắt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spegnere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "spegnere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vôi tôi
-
chua · hôi · thối · tắt · ôi
-
chua · hôi · thối · tàn đi · tắt · xỉn · ôi
Thêm ví dụ
Thêm