Phép dịch "sordo" thành Tiếng Việt
điếc, không kêu, người điếc là các bản dịch hàng đầu của "sordo" thành Tiếng Việt.
sordo
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
điếc
adjectivePiù tardi scoprimmo che era sorda e non l'avevamo nemmeno capito.
Sau đó chúng tôi mới biết cổ bị điếc, lúc đó thì chưa biết.
-
không kêu
-
người điếc
I messaggi di testo sono stati progettati per le persone sorde.
Thông điệp ở đây là: Nó được thiết kế dành cho người điếc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- âm ỉ
- đục
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sordo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sordo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thiết bị điện thoại cho người điếc
Thêm ví dụ
Thêm