Phép dịch "silo" thành Tiếng Việt

hầm ủ tươi, xilô là các bản dịch hàng đầu của "silo" thành Tiếng Việt.

silo noun masculine ngữ pháp

Silo utilizzato per immagazzinare frumento, mais o altri cereali.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hầm ủ tươi

  • xilô

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " silo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "silo"

Thêm

Bản dịch "silo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch