Phép dịch "sigillare" thành Tiếng Việt

bịt kín, gắn xi, đóng dấu là các bản dịch hàng đầu của "sigillare" thành Tiếng Việt.

sigillare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bịt kín

    Il fatto che non richiedano rifornimento significa che possono essere sigillati

    Không nạp lại nguyên liệu có nghĩa là bạn có thể bịt kín nó lại

  • gắn xi

  • đóng dấu

    Documento papiraceo ripiegato, chiuso con uno spago e un sigillo d’argilla

    Một tài liệu bằng giấy cói được gấp, buộc lại bằng dây và đóng dấu

  • đóng kín

    Non posso accendere i motori finché non è sigillato.

    Tôi không thể cho chạy động cơ tới khi đóng kín được cánh cổng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sigillare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sigillare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • con dấu · cái triện · cái ấn · dấu niêm phong · dấu ấn
Thêm

Bản dịch "sigillare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch