Phép dịch "secondare" thành Tiếng Việt

tán thành, ủng hộ là các bản dịch hàng đầu của "secondare" thành Tiếng Việt.

secondare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tán thành

  • ủng hộ

    verb

    Per esempio, coloro che non sostenevano il comunismo erano considerati cittadini di seconda categoria.

    Chẳng hạn, những người không ủng hộ quan điểm chính trị của nhà nước thì bị phân biệt đối xử.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " secondare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "secondare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "secondare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch