Phép dịch "secondare" thành Tiếng Việt
tán thành, ủng hộ là các bản dịch hàng đầu của "secondare" thành Tiếng Việt.
secondare
verb
ngữ pháp
-
tán thành
-
ủng hộ
verbPer esempio, coloro che non sostenevano il comunismo erano considerati cittadini di seconda categoria.
Chẳng hạn, những người không ủng hộ quan điểm chính trị của nhà nước thì bị phân biệt đối xử.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " secondare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "secondare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phúc âm Luca
-
Chiến tranh Trung-Nhật
-
Đại chiến Bắc Âu
-
Chiến tranh thế giới thứ hai · chiến tranh thế giới thứ hai · Đệ nhị thế chiến
-
giây ánh sáng
-
đệ nhị quốc tế
-
bữa trưa · bữa ăn trưa
-
theo mình · theo mình nghĩ · theo tôi · theo tôi nghĩ
Thêm ví dụ
Thêm