Phép dịch "scattare" thành Tiếng Việt

bật, chạy nước rút, nhảy là các bản dịch hàng đầu của "scattare" thành Tiếng Việt.

scattare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bật

    verb

    Appena in contatto con Costello, fa scattare questo bottone.

    Ngay khi nhìn thấy Costello, bật máy qua vị trí này.

  • chạy nước rút

    Un velocista americano scatta davanti agli altri.

    Và vận động viên chạy nước rút người Mỹ nhảy ra phía trước.

  • nhảy

    verb

    In realtà qui mi sono tuffato e ho scattato questa foto

    Tôi đã nhảy vào và chụp tấm này,

  • nổi nóng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scattare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "scattare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "scattare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch