Phép dịch "salve" thành Tiếng Việt
chào, xin chào, hoan nghênh là các bản dịch hàng đầu của "salve" thành Tiếng Việt.
salve
interjection
noun
adjective
feminine
ngữ pháp
-
chào
interjectionđược tiếp đi ân cần
Salve governi dei paesi ricchi
Xin chào các chính phủ của những đất nước giàu có
-
xin chào
interjectionđược tiếp đi ân cần
Salve, il mio nome è Ken Saitou.
Xin chào , tôi tên là Ken'Saitoo
-
hoan nghênh
interjectionđược tiếp đi ân cần
Salve Thorin, figlio di Thráin.
Hoan nghênh Thorin, con trai của Thráin.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- anh
- bà
- chị
- cô
- em
- quí vị
- ông
- được tiếp đi ân cần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " salve " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm