Phép dịch "rompersi" thành Tiếng Việt

bị gãy, bị hỏng, bị vỡ là các bản dịch hàng đầu của "rompersi" thành Tiếng Việt.

rompersi verb ngữ pháp

Smettere di funzionare in modo totale o parziale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bị gãy

    Potrebbe rompersi il collo e restare paralizzato.

    Nhưng anh ta có thể bị gãy cổ và bị tàn tật suốt đời.

  • bị hỏng

    Avete visto nel video un paracadute rompersi. Quella sarebbe una brutta giornata,

    Bạn thấy trong video, có một cái dù bị hỏng. Đó sẽ là một ngày tồi tệ,

  • bị vỡ

    Era il diavolo per velocita'prima di cadere su una spaccatura e rompersi lo zoccolo.

    Nó chạy nhanh như quỉ cho đến khi ngả vào cái xe kéo và bị vỡ móng.

  • hỏng

    Avete visto nel video un paracadute rompersi. Quella sarebbe una brutta giornata,

    Bạn thấy trong video, có một cái dù bị hỏng. Đó sẽ là một ngày tồi tệ,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rompersi " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "rompersi" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch