Phép dịch "rimedio" thành Tiếng Việt
phương thuốc, thuốc là các bản dịch hàng đầu của "rimedio" thành Tiếng Việt.
rimedio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
phương thuốc
nounPoi ha trovato un rimedio, la glicina di montagna.
Thế rồi ông đã tìm ra phương thuốc, có chất nhựa thông trên núi.
-
thuốc
nounE poi avete trovato la droga e avete pensato che fosse il rimedio.
Và sau đó bạn tìm thấy loại thuốc mà bạn nghĩ có thể tiết lộ một bí mật.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rimedio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rimedio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chữa lại · sửa · tìm thấy · đền bù
Thêm ví dụ
Thêm