Phép dịch "rievocare" thành Tiếng Việt
nhớ lại, tưởng nhớ là các bản dịch hàng đầu của "rievocare" thành Tiếng Việt.
rievocare
verb
ngữ pháp
-
nhớ lại
Gli psicoterapeuti avvertirono che vedere quegli oggetti avrebbe rievocato la tragedia.
Các chuyên gia về chấn thương tinh thần cảnh báo rằng thấy những vật này có thể khiến các em nhớ lại thảm kịch.
-
tưởng nhớ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rievocare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm