Phép dịch "riferire" thành Tiếng Việt

báo cáo, kể lại, thuật lại là các bản dịch hàng đầu của "riferire" thành Tiếng Việt.

riferire verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • báo cáo

    verb

    Invita uno studente di ogni gruppo a riferire cosa hanno trovato.

    Mời một học sinh từ mỗi nhóm báo cáo điều họ tìm thấy.

  • kể lại

    verb

    Mentre riferivo i dettagli dell’accaduto, non disse nulla.

    Trong khi tôi thao thao kể lại các chi tiết, cha tôi không nói gì.

  • thuật lại

    verb

    Matteo riferisce che dopo essere stato battezzato “Gesù salì immediatamente fuori dell’acqua”.

    Ma-thi-ơ thuật lại là sau khi báp têm, “Chúa Jêsus ra khỏi nước”.

  • tường trình

    “Il fumo è una delle cause principali di cecità”, riferisce il quotidiano Canberra Times.

    “Hút thuốc là nguyên nhân lớn gây mù lòa”, tờ Canberra Times tường trình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riferire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "riferire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch