Phép dịch "riempire" thành Tiếng Việt

cho đầy, điền vào, đầy là các bản dịch hàng đầu của "riempire" thành Tiếng Việt.

riempire verb ngữ pháp

Riempire fino a traboccare. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cho đầy

    Il comandamento di moltiplicarsi e riempire la terra non è mai stato revocato.

    Lệnh truyền phải sinh sôi nẩy nở và làm cho đầy dẫy đất chưa bao giờ được bãi bỏ.

  • điền vào

    Digli che sto bene, e che sto cercando di riempire gli spazi vuoti.

    Nói là tôi ổn, và tôi đang điền vào chỗ trống.

  • đầy

    adjective

    Ucciderci per riempire il vuoto della tua vita?

    Giết bọn tao để lấp đầy sự trống rỗng trong lòng mày.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đổ đầy
    • làm đầy
    • xếp đầy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riempire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "riempire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch