Phép dịch "ricompensare" thành Tiếng Việt
thưởng, thưởng công là các bản dịch hàng đầu của "ricompensare" thành Tiếng Việt.
ricompensare
verb
ngữ pháp
-
thưởng
verbAvrà la ricompensa quando la trovo, se è ancora viva.
Anh sẽ có tiền thưởng khi tôi tìm ra nó và nếu nó còn sống.
-
thưởng công
Mi ha ingannato, nonostante io mi fidassi di lui e lo ricompensassi.
Hắn qua mặt ta, mặc dù ta tin tưởng và thưởng công cho hắn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ricompensare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ricompensare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự thưởng · tiền thưởng
Thêm ví dụ
Thêm