Phép dịch "riconfermare" thành Tiếng Việt

xác nhận lại là bản dịch của "riconfermare" thành Tiếng Việt.

riconfermare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • xác nhận lại

    Perciò il 29 aprile 1999 il Ministero della Giustizia riconfermò il riconoscimento dei testimoni di Geova a livello nazionale.

    Vì thế, ngày 29-4-1999, Bộ Tư pháp xác nhận lại việc Nhân Chứng Giê-hô-va là tôn giáo hợp pháp ở Nga.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riconfermare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "riconfermare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch