Phép dịch "reggere" thành Tiếng Việt
cai trị, chịu, chịu đựng là các bản dịch hàng đầu của "reggere" thành Tiếng Việt.
reggere
verb
ngữ pháp
Prendere o impugnare (specialmente con la mano) un oggetto evitando che questo cada.
-
cai trị
verbCercate di suscitare nelle persone il desiderio di essere sudditi del Regno retto da Gesù Cristo.
Hãy cố gắng gợi lòng người ta mong muốn trở thành công dân Nước Trời do Chúa Giê-su Christ làm Vua cai trị.
-
chịu
verbSarebbe stato un bel colpo per la mia carriera se gli avessi dato retta.
Lẽ ra sự nghiệp của tôi đã có chuyển biến nếu như tôi chịu lắng nghe lão.
-
chịu đựng
Non so per quanto possa ancora reggere Reid.
Tôi không biết Reid có thể chịu đựng bao lâu nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quản lý
- đỡ
- đứng vững
- cầm
- giữ
- nắm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reggere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "reggere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường thẳng
-
góc vuông
-
Hội đồng ngũ nguyên lão
-
Đường thẳng
-
Xích kinh
-
Trực tràng · ruột thẳng · trực tràng
-
tiền cơm tháng · tiền trọ · đường thẳng
-
Nhiếp chính
Thêm ví dụ
Thêm