Phép dịch "reddito" thành Tiếng Việt
doanh thu, lợi tức, thu nhập là các bản dịch hàng đầu của "reddito" thành Tiếng Việt.
Il guadagno derivato dal capitale, dal lavoro o dalla combinazione di entrambi, incluso il profitto ottenuto dalla vendita o dalla permutazione di capitale.
-
doanh thu
ma rappresentano il 95 per cento del reddito operativo
nhưng họ tạo nên 95% trên tổng số doanh thu hoạt động
-
lợi tức
nounAlcuni Stati americani hanno imposto pesanti tasse sui casinò come fonte di reddito.
Một số tiểu bang Hoa Kỳ đánh thuế nặng những sòng bạc để làm nguồn lợi tức.
-
thu nhập
nounAllora, qui reddito basso e qui reddito alto.
Vậy thu nhập thấp ở đây, thu nhập cao ở đây.
-
Thu nhập
flusso di ricchezza durante un periodo di tempo
Il reddito procapite sarà in cima
Thu nhập theo đầu người sẽ gần tốp đầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reddito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "reddito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thuế thu nhập · thuế thu nhập
-
Thu nhập quốc dân
-
Thu nhập bình quân đầu người