Phép dịch "prestito" thành Tiếng Việt

khoản vay, sự cho mượn, sự cho vay là các bản dịch hàng đầu của "prestito" thành Tiếng Việt.

prestito noun masculine ngữ pháp

Somma di denaro o altri oggetti di valore che un individuo, gruppo o altro soggetto giuridico prende in prestito da un altro individuo, gruppo o persona giuridica (essendo quest'ultimo spesso un istituto finanziario) con la condizione che venga restituito o rimborsato in una data successiva.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khoản vay

    Lou, hai sottovalutato la portata dei tuoi cattivi prestiti.

    Lou, ông không nói hết quy mô của các khoản vay xấu.

  • sự cho mượn

  • sự cho vay

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiền cho vay
    • vật cho mượn
    • no ngan hang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prestito " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "prestito" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "prestito" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch