Phép dịch "presiedere" thành Tiếng Việt
chỉ huy, chủ trì, làm chủ tịch là các bản dịch hàng đầu của "presiedere" thành Tiếng Việt.
presiedere
verb
ngữ pháp
-
chỉ huy
-
chủ trì
Con il patriarca al suo fianco, l’imperatore presiedeva anche i concili ecclesiastici.
Với đại thượng phụ bên cạnh, hoàng đế cũng chủ trì tại các giáo hội nghị.
-
làm chủ tịch
Quante commissioni del Congresso hai presieduto?
! Cô đã làm chủ tịch bao nhiêu ủy ban của Quốc hội?
-
điều khiển
Comincia a far rallentare quelle parti del cervello che presiedono al controllo del pensiero e delle emozioni.
Nó bắt đầu làm cho những phần có chức năng điều khiển suy nghĩ và cảm xúc của não hoạt động chậm lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " presiedere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm