Phép dịch "povero" thành Tiếng Việt
nghèo, nghèo nàn, người nghèo là các bản dịch hàng đầu của "povero" thành Tiếng Việt.
povero
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Possedere nulla o quasi niente.
-
nghèo
adjectivePossedere nulla o quasi niente.
Un programma del genere aiuterà i ricchi ma farà del male ai poveri.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
-
nghèo nàn
adjectiveIn alcune nazioni la maggior parte della popolazione è povera e oppressa.
Tại vài nước, hầu hết người ta phải chịu cảnh nghèo nàn và áp bức.
-
người nghèo
Un programma del genere aiuterà i ricchi ma farà del male ai poveri.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thảm hại
- đáng thương
- khó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " povero " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "povero" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nghèo
-
bận mà nghèo
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
Thêm ví dụ
Thêm