Phép dịch "pozzo" thành Tiếng Việt

giếng, hầm, lò là các bản dịch hàng đầu của "pozzo" thành Tiếng Việt.

pozzo noun masculine ngữ pháp

Buco scavato nella terra per raggiungere una sorgente d'acqua o un approvvigionamento di olio, gas o altre risorse.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giếng

    Piuttosto inquietante, detto dal tipo che ti ha lasciato nel pozzo ad affogare.

    Sự căng thẳng nhẹ đến từ người đã vứt anh xuống giếng.

  • hầm

    verb

    Poiché il paesaggio di una grotta, come questo profondo pozzo in Italia, è nascosto,

    Bởi vì hang động như hầm sâu ở Ý này bị ẩn

  • noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cũng
    • giếng khoan
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pozzo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pozzo"

Các cụm từ tương tự như "pozzo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pozzo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch