Phép dịch "ponente" thành Tiếng Việt

phía tây, hướng tây, phương tây là các bản dịch hàng đầu của "ponente" thành Tiếng Việt.

ponente noun verb masculine ngữ pháp

Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phía tây

    Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.

    Cerco di trovare un posto piu'ad ovest.

    Chúng tôi đang tìm một nơi ở phía tây.

  • hướng tây

    Uno dei quattro punti cardinali, a 270°, nella direzione del sole calante.

  • phương tây

    Se fossi cresciuta a Taiwan, o in qualunque posto fuori dall'Occidente

    Nếu tôi lớn lên ở Đài Loan, hay bất cứ nơi nào bên ngoài phương Tây,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ponente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ponente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ponente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch