Phép dịch "polmonite" thành Tiếng Việt

viêm phổi, Viêm phổi là các bản dịch hàng đầu của "polmonite" thành Tiếng Việt.

polmonite noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • viêm phổi

    Prima c'e'stato il rash, che ha causato la polmonite.

    Phát ban trước rồi mới gây viêm phổi.

  • Viêm phổi

    malattia infettiva dell'apparato respiratorio a eziologia batterica o virale

    Beh, la polmonite puo'causare la CID, che puo'causare la cianosi delle dita.

    Viêm phổi có thể gây ra tụ máu trong và những ngón tay bị bầm tím.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " polmonite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "polmonite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch