Phép dịch "polmone" thành Tiếng Việt
phổi, Phổi là các bản dịch hàng đầu của "polmone" thành Tiếng Việt.
polmone
noun
masculine
ngữ pháp
Organo biologico, che estrae ossigeno dall'aria.
-
phổi
nounOrgano biologico, che estrae ossigeno dall'aria.
Abbiamo trovato una massa benigna nel lobo superiore del polmone sinistro, e deve essere rimossa.
Có một khối u lành tính ở thùy trên của phổi trái cần phải được cắt bỏ.
-
Phổi
Organo essenziale per la respirazione in molti esseri viventi
Con l'anestesia può succedere. I polmoni si possono paralizzare.
Đó là thực tế của quá trình gây mê. Phổi có thể bị tê liệt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " polmone " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "polmone"
Các cụm từ tương tự như "polmone" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngực
-
Ung thư phổi · ung thư phổi
Thêm ví dụ
Thêm