Phép dịch "pentola" thành Tiếng Việt

nồi, cái chảo, cái nồi là các bản dịch hàng đầu của "pentola" thành Tiếng Việt.

pentola noun feminine ngữ pháp

Utensile di cucina generico usato per cucinare i cibi con la bollitura, la frittura o altri metodi.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nồi

    noun

    Ho chiuso la pentola col coperchio e l’ho messa sul carbone.

    Rồi tôi lấy nắp đậy vào cái nồi và đặt lên lửa than.

  • cái chảo

  • cái nồi

    Ho chiuso la pentola col coperchio e l’ho messa sul carbone.

    Rồi tôi lấy nắp đậy vào cái nồi và đặt lên lửa than.

  • cái soong

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pentola " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pentola"

Các cụm từ tương tự như "pentola" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pentola" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch