Phép dịch "parlamento" thành Tiếng Việt

nghị viện, Nghị viện, nghị trường là các bản dịch hàng đầu của "parlamento" thành Tiếng Việt.

parlamento noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nghị viện

    noun

    Sosteniamo le donne dello Zimbabwe che vogliono entrare in parlamento.

    Chúng ta ủng hộ phụ nữ Zimbabwe, đang biểu tình với nghị viện.

  • Nghị viện

    corpo legislativo o assemblea legislativa dello Stato

    I miei colleghi in parlamento includono, tra i nuovi arrivati,

    Những đồng sự mới của tôi trong Nghị Viện khi tôi mới nhậm chức, gồm

  • nghị trường

    che il parlamento britannico consentì ai giornali di riportare

    chính xác những từ được nói ra khi tranh luận tại nghị trường.

  • quốc hội

    noun

    I referendum, il parlamento e lo scioglimento della Monarchia.

    Trưng cầu dân ý và quốc hội, và cả xóa bỏ nền quân chủ nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " parlamento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "parlamento" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "parlamento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch