Phép dịch "osso" thành Tiếng Việt

xương, chất xương, Xương là các bản dịch hàng đầu của "osso" thành Tiếng Việt.

osso noun masculine ngữ pháp

Parte degli elementi dello scheletro, composti da ossa. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • xương

    noun

    Materiale composto consistentemente in larga parte da fosfato di calcio e collagene e che forma lo scheletro della maggior parte dei vertebrati.

    Prima abbiamo creato il modello della mascella senza osso.

    Chúng tôi tạo một cái hàm mẫu không xương.

  • chất xương

    noun
  • Xương

    parte anatomica solida dei vertebrati

    Le loro ossa sono rinforzate con una fibra naturale di carbonio.

    Xương chúng rất cứng chắc nhờ cấu trúc dạng sợi carbon tự nhiên.

  • xuống

    verb
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " osso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "osso"

Các cụm từ tương tự như "osso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "osso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch