Phép dịch "ossigeno" thành Tiếng Việt

oxy, ôxy, Ôxy là các bản dịch hàng đầu của "ossigeno" thành Tiếng Việt.

ossigeno verb noun

Elemento chimico gassoso con il simbolo O e numero atomico 8.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • oxy

    Se cala ancora, non avra'abbastanza globuli rossi per portare ossigeno all'organismo.

    Nếu xuống thấp chút nữa, sẽ không đủ hồng cầu để mang oxy đi nuôi cơ thể.

  • ôxy

    noun

    Succede perché c'è una concentrazione di ossigeno troppo alta nel corpo.

    Nó xảy ra vì có quá nhiều ôxy tập trung trong cơ thể bạn.

  • Ôxy

    nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8

    Il suo cervello non ha ricevuto ossigeno per piu'di otto minuti.

    Não nó đã bị mất Ôxy hơn tám phút.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ô-xy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ossigeno " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ossigeno" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ossigeno" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch