Phép dịch "muovere" thành Tiếng Việt
bắt đầu, chuyển dời, hướng về là các bản dịch hàng đầu của "muovere" thành Tiếng Việt.
muovere
verb
ngữ pháp
-
bắt đầu
verbCosì mi sono dato una mossa. Ho studiato ingegneria.
Vì vậy tôi bắt đầu nhanh chóng. Tôi học kỹ sư.
-
chuyển dời
Ci stiamo muovendo da un periodo di informazioni statiche,
Chúng ta đang chuyển dời từ 1 thời kỳ của những thông tin cố định,
-
hướng về
E così l'arma del nemico si muove verso Mordor... nelle mani di un hobbit.
Vũ khí của kẻ thù đang hướng về Mordor... trong tay của người Hobbit.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khởi hành
- làm chuyển động
- làm lay động
- thúc đẩy
- đưa ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " muovere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "muovere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự chuyển động · động tác
-
meno mosso
-
piu mosso
Thêm ví dụ
Thêm