Phép dịch "miope" thành Tiếng Việt

cận thị, người cận thị là các bản dịch hàng đầu của "miope" thành Tiếng Việt.

miope adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cận thị

    adjective

    Sono miope: guardo quei cartelli la' in fondo e posso vederli a malapena.

    Tôi bị cận thị, khi nhìn các biển ở cuối, tôi hầu như không thấy gì.

  • người cận thị

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " miope " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "miope" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch