Phép dịch "mietere" thành Tiếng Việt
giết, gặt, thu hoạch là các bản dịch hàng đầu của "mietere" thành Tiếng Việt.
mietere
verb
ngữ pháp
-
giết
verb5 Per decenni il terrorismo ha mietuto migliaia di vittime.
5 Trong nhiều thập niên, nạn khủng bố đã giết hại hàng ngàn người.
-
gặt
verbDato che avevano seminato ciò che è male avrebbero mietuto ciò che è male.
Bởi đã gieo điều ác, họ sẽ gặt điều ác.
-
thu hoạch
verbFra tre settimane sarò a mietere il mio raccolto.
Trong ba tuần nữa tôi sẽ thu hoạch mùa màng của mình
-
thu hái
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mietere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm