Phép dịch "medio" thành Tiếng Việt
giữa, ngón tay giữa, ngón giữa là các bản dịch hàng đầu của "medio" thành Tiếng Việt.
medio
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
giữa
nounColpiscono in pieno giorno, ma ancora non hanno fatto niente per attirare l'attenzione dei media.
Họ tấn công giữa ban ngày nhưng họ không làm gì để cho truyền thông chú ý.
-
ngón tay giữa
-
ngón giữa
nounIl dito medio rappresenta il pene, mentre, le altre dita piegate sono i testicoli.
Ngón giữa tượng trưng cho dương vật, trong khi cong hai ngón lại là âm đạo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " medio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "medio"
Các cụm từ tương tự như "medio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bằng cách
-
Trung bình nhân
-
Sai số toàn phương trung bình
-
trung đông
-
trung bình chuyển động
-
Trung bình điều hòa
-
Ngón tay giữa · ngón tay giữa
-
Truyền thông xã hội
Thêm ví dụ
Thêm