Phép dịch "marmoreo" thành Tiếng Việt
cẩm thạch là bản dịch của "marmoreo" thành Tiếng Việt.
marmoreo
adjective
masculine
ngữ pháp
-
cẩm thạch
nounSulla sua tomba fu eretto un monumento marmoreo che includeva la figura di un cane.
Một bia kỷ niệm bằng cẩm thạch hình con chó được dựng trên mộ ông.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marmoreo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm